Tổng hợp các loại súng trong game Counter Strike phần 1

  • 4 ★ 3 👨
  • 2.620

Danh sách các loại súng trong Counter Strike (Phần 1)

Nói không ngoa rằng Counter Strike là một tượng đài trong dòng game bắn súng FPS (First Person Shoot - bắn súng góc nhìn thứ nhất). Tuy không sở hữu giao diện đồ họa đẹp mắt như những trò chơi đời mới hiện nay nhưng yếu tố tạo nên sức "cuốn hút" của CS đó là mức độ đối kháng cao và khả năng kết nối cao cho phép người chơi dễ dàng lập nhóm với bạn bè của mình để đi bắn.

Bạn đang chơi game Counter Strike nhưng chưa chắc bạn đã biết hết được các loại súng trong game, có rất nhiều loại súng để bạn sử dụng trong các chiến lược tấn công khác nhau. Hãy cùng chúng tôi tổng hợp lại các loại súng dùng trong game Counter Strike.

>>> Tải Counter Strike tại đây

1. USP 45:

  • Nhà sản xuất: Heckler & Koch.
  • Giá: $500.
  • Băng đạn: 12 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 48 viên.

Ưu điểm:

Có ống giảm thanh thuận lợi cho việc bắn lén, bắn xa rất chuẩn. Độ co giật khí bắn ít nên độ chính xác cao. Lên đạn nhanh. Thích hợp trong trường hợp bắn cự li gần.

Nhược điểm:

Khi sử dụng ống giảm thanh thì tốc độ bắn cũng như sức mạnh của đạn sẽ kém đi. Đặc biệt ít đạn nên cần tiết kiệm khi dùng.

2. Glock 18 Select Fire

  • Giá: $400
  • Băng đạn: 20 viên
  • Số đạn có thể mang theo: 120 viên
  • Nhà sản xuất: Glock

Ưu điểm:

Có khả năng bắn nhanh và ít giật. Có thể bắn bắn 1 đến 3 viên đạn cùng 1 lúc theo chế độ chuyển đổi qua lại. Độ chính xác cao khi bắn từng viên đạn. Tốc độ lên đạn nhanh.

Nhược điểm:

Độ chính xác sẽ bị giảm đáng kể khi bắn 1 viên. Đây là loại súng lục yếu nhất.

3. Desert Eagle

  • Giá: $650.
  • Băng đạn: 7 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 35 viên.
  • Nhà sản xuất: Magnum Research/Israeli Military Industries.

Ưu điểm:

Hỏa lực rất mạnh, chỉ 1 viên đạn thôi cũng đủ vỡ đầu. Viên đạn đầu tiên cực kì chuẩn. Là khẩu súng lục có sức mạnh khủng khiếp.

Nhược điểm:

Là một trong những khẩu súng lục đắt nhất. Nhanh hết đạn, độ giật mạnh.

4. Sig P228

  • Nhà sản xuất: SIG Sauer.
  • Giá: $600.
  • Băng đạn: 13 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 52 viên.

Ưu điểm:

Bắn tốt khi địch mặc áo giáp. Mạnh hơn USP và Glock. Có băng đạn khá nhiều.

Nhược điểm:

Tốc độ bắn hơi chậm.

5. Dual Beretta 96G Elites

  • Nhà sản xuất: Beretta.
  • Giá: $1000.
  • Băng đạn: 2x15 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 120 viên.

Ưu điểm:

Bắn được lâu vì có đến 30 viên đạn cho 2 khẩu súng.

Nhược điểm:

Yếu và bắn không chính xác. Giá loại này tương đối đắt. Thời gian lên đạn rất chậm.

6. FN Five-Seven

  • Nhà sản xuất: Fabrique Nationale.
  • Giá: $750.
  • Băng đạn: 20 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 80 viên.

Ưu điểm:

Có tốc độ bắn rất nhanh và băng đạn khá lớn. Bắn 2-3 phát vào sọ, độ chính xác.

Nhược điểm:

Sức mạnh của khẩu này yếu. Đắt so với khả năng của nó.

7. Benelli M3 Super 90

  • Nhà sản xuất: Benelli
  • Giá: $1700.
  • Băng đạn: 8 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 32 viên.

Ưu điểm:

Giá rẻ so với các khẩu shotgun. Có sức mạnh khủng khiếp khi ở gần. Lợi hại trong việc bắn tỉa.

Nhược điểm:

Thời gian lên đạn lâu, bắn xa rất kém. Không dùng được dưới nước.

8. Benelli XM1040

  • Nhà sản xuất: Benelli/Heckler & Kock.
  • Giá: $3000.
  • Băng đạn: 7 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 32 viên.

Ưu điểm:

Bắn gần có độ chính xác cao. Tốc độ bắn khá nhanh.

Nhược điểm:

Thời gian lên đạn lâu, bắn xa rất kém. Không dùng được dưới nước.

9. MP5 Navy

  • Nhà sản xuất: Heckler & Kock.
  • Giá: $1500.
  • Băng đạn: 30 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 120 viên.

Ưu điểm:

Có tốc độ bắn nhanh, độ chính xác cao, lên đạn nhanh.

Nhược điểm:

Khi trình độ bắn của người chơi lên tay, thì khẩu súng trở nên lạc hậu vô cùng so với các tay súng.

10. Steyr Tactical Machine Pistol

  • Nhà sản xuất: Steyr
  • Giá: $1250.
  • Băng đạn: 30 viên.
  • Số đạn có thể mang theo: 120 viên.

Ưu điểm:

Tốc độ bắn lại nhanh, độ giảm thanh tương đối tốt đã được cài sẵn. Giá tương đối rẻ.

Nhược điểm:

Là khẩu súng yếu. Kém hiệu quả khi bắn ở tầm xa.

Chúc các bạn chơi game vui vẻ.

Cập nhật: 09/07/2016
  • 4 ★ 3 👨
  • 2.620